kWh · J · kcal · BTU
Trình chuyển đổi năng lượng
Một kilowatt-giờ là đúng 3.6 megajun, hay 3412.14 BTU, hay 860.421 kilocalo. Nhập một năng lượng, chọn đơn vị và đọc cả mười đơn vị cùng lúc.
- 1 kWh = 3.6 MJ
- 1 kJ = 0.2390057 kcal
Kết quả và bảng bên dưới cập nhật ngay khi bạn nhập. Chỉ con số hiển thị được làm tròn, tới sáu chữ số có nghĩa, nên một giá trị đã làm tròn không bao giờ được dùng tiếp cho lần chuyển đổi sau.
Scanned by NortonTM Safe Web
Tóm tắt nhanh
- Giá
- Không mất phí
- Tài khoản
- Không cần
- Tải lên
- Không áp dụng — bạn nhập một giá trị, không có gì bị gửi đi đâu cả
- Đơn vị
- Jun, kilôjun, megajun, watt-giờ, kilowatt-giờ, calo, kilocalo, BTU, foot-pound-lực và electronvolt
- Định nghĩa
- Calo nhiệt hóa 4.184 J, BTU theo Bảng Quốc tế 1055.05585262 J
- Chạy trên
- Mọi trình duyệt hiện đại
Các phép chuyển đổi năng lượng thường gặp
Các bảng này được tính từ cùng hệ số với trình chuyển đổi. Đọc từng bảng từ trái sang phải: cột đầu là giá trị bạn bắt đầu và cột thứ hai là giá trị tương đương.
| kWh | MJ |
|---|---|
| 1 | 3.6 |
| 10 | 36 |
| 100 | 360 |
| 500 | 1800 |
| 1000 | 3600 |
| kJ | kcal |
|---|---|
| 1 | 0.239006 |
| 10 | 2.39006 |
| 100 | 23.9006 |
| 500 | 119.503 |
| 1000 | 239.006 |
| kcal | kJ |
|---|---|
| 1 | 4.184 |
| 10 | 41.84 |
| 100 | 418.4 |
| 500 | 2092 |
| 1000 | 4184 |
| kWh | BTU |
|---|---|
| 1 | 3412.14 |
| 10 | 34121.4 |
| 100 | 341214 |
| 500 | 1706070 |
| 1000 | 3412140 |
| BTU | kJ |
|---|---|
| 1 | 1.05506 |
| 10 | 10.5506 |
| 100 | 105.506 |
| 500 | 527.528 |
| 1000 | 1055.06 |
| Wh | J |
|---|---|
| 1 | 3600 |
| 10 | 36000 |
| 100 | 360000 |
| 500 | 1800000 |
| 1000 | 3600000 |
Các đơn vị năng lượng và kích thước chính xác
| Đơn vị | Ký hiệu | Kích thước chính xác |
|---|---|---|
| Jun | J | 1 J = 1 J |
| Kilôjun | kJ | 1 kJ = 1000 J |
| Megajun | MJ | 1 MJ = 1000000 J |
| Oát-giờ | Wh | 1 Wh = 3600 J |
| Kilôoát-giờ | kWh | 1 kWh = 3600000 J |
| Calo (nhiệt hóa) | cal | 1 cal = 4.184 J |
| Kilocalo (calo thực phẩm) | kcal | 1 kcal = 4184 J |
| BTU (International Table) | BTU | 1 BTU = 1055.05585262 J |
| Foot-pound lực | ft·lbf | 1 ft·lbf = 1.3558179483314 J |
| Electronvôn | eV | 1 eV = 1.602176634e-19 J |
Cách chuyển đổi năng lượng
Nhập năng lượng
Nhập một số vào ô đầu tiên. Số âm và số thập phân đều được chấp nhận, nên cả 2000 lẫn 0.5 đều dùng được.
Chọn hai đơn vị
Chọn đơn vị bạn đang có ở ô chọn đầu và đơn vị bạn muốn ở ô chọn thứ hai. Nút hoán đổi sẽ đảo ngược hai đơn vị.
Đọc bảng
Con số lớn là đáp án của bạn. Bảng liệt kê cùng năng lượng đó ở mọi đơn vị khác, nên bạn có thể sao chép đúng đơn vị mình cần mà không phải chuyển đổi thêm lần nữa.
Chuyển đổi năng lượng hoạt động thế nào
Mọi đơn vị trên trang này đều được định nghĩa từ jun, tức một niutơn mét hay một watt-giây. Một watt-giờ là 3600 J và một kilowatt-giờ là 3600000 J. Calo là đơn vị hay thay đổi: trang này dùng calo nhiệt hóa, đúng 4.184 J, và kilocalo là 4184 J, tức Calo thực phẩm in trên nhãn dinh dưỡng. BTU theo Bảng Quốc tế là đúng 1055.05585262 J, và foot-pound-lực là 1.3558179483314 J.
Một phép chuyển đổi là một phép nhân và một phép chia: giá trị nhân với kích thước của đơn vị nguồn tính bằng jun, rồi chia cho kích thước của đơn vị đích. Từ kilowatt-giờ sang kilocalo là giá trị × 3600000 ÷ 4184, tức giá trị × 860.421 khi lấy sáu chữ số. Electronvolt là đúng 1.602176634e-19 J kể từ lần định nghĩa lại SI năm 2019. Còn có những loại calo khác, chẳng hạn calo theo Bảng Quốc tế là 4.1868 J, lệch so với calo nhiệt hóa khoảng 0.07 phần trăm, và trang này không cung cấp loại đó.
Câu hỏi về chuyển đổi năng lượng
Một kilowatt-giờ bằng bao nhiêu jun?
Một kilowatt-giờ là đúng 3600000 jun, hay 3.6 MJ, vì một kilowatt là 1000 jun trên giây và một giờ là 3600 giây. Đó cũng là 1000 Wh và 3412.14 BTU.
Một Calo thực phẩm bằng bao nhiêu kilôjun?
Một Calo thực phẩm, viết là kcal, là 4.184 kJ. Một ngày 2000 kcal là 8368 kJ, tức 2.32444 kWh. Một calo nhiệt hóa viết thường là 4.184 J.
Một kWh bằng bao nhiêu BTU?
Một kWh là 3412.14 BTU, dùng BTU theo Bảng Quốc tế là 1055.05585262 J. Mười kWh là 34121.4 BTU. Theo chiều ngược lại, một BTU là 1.05506 kJ.
Một kilowatt-giờ bằng bao nhiêu kilocalo?
Một kWh là 860.421 kcal, tính bằng cách chia 3600000 J cho 4184 J. Chia kcal cho 860.421 để ra kWh.
Các con số của tôi có bị gửi đi đâu không?
Không. Các bảng đơn vị là một phần của trang và phép tính chạy trong trình duyệt, nên không có gì bạn nhập bị gửi đi đâu cả. Khi trang đã tải xong, trình chuyển đổi còn chạy được cả khi không có mạng.