Mbit/s · MB/s · Gbit/s · MiB/s
Trình chuyển đổi tốc độ dữ liệu
Kết nối 100 Mbit/s truyền tối đa 12.5 MB/s, vì một byte là 8 bit. Nhập một tốc độ, chọn đơn vị và đọc cả mười hai đơn vị cùng lúc.
- 100 Mbit/s = 12.5 MB/s
- 100 MB/s = 800 Mbit/s
Kết quả và bảng bên dưới cập nhật ngay khi bạn nhập. Chỉ con số hiển thị được làm tròn, tới sáu chữ số có nghĩa, nên một giá trị đã làm tròn không bao giờ được dùng tiếp cho lần chuyển đổi sau.
Scanned by NortonTM Safe Web
Tóm tắt nhanh
- Giá
- Không mất phí
- Tài khoản
- Không cần
- Tải lên
- Không áp dụng — bạn nhập một giá trị, không có gì bị gửi đi đâu cả
- Đơn vị
- bit/s, kbit/s, Mbit/s, Gbit/s, Tbit/s, B/s, kB/s, MB/s, GB/s, KiB/s, MiB/s và GiB/s
- Độ chính xác
- Hệ số chính xác, hiển thị tới sáu chữ số có nghĩa
- Hệ số then chốt
- 1 byte = 8 bit, nên 100 Mbit/s = 12.5 MB/s
Các phép chuyển đổi tốc độ dữ liệu thường gặp
Các bảng này được tính từ cùng hệ số với trình chuyển đổi. Đọc từng bảng từ trái sang phải: cột đầu là tốc độ bạn bắt đầu và cột thứ hai là giá trị tương đương.
| Mbit/s | MB/s |
|---|---|
| 1 | 0.125 |
| 8 | 1 |
| 10 | 1.25 |
| 100 | 12.5 |
| 1000 | 125 |
| MB/s | Mbit/s |
|---|---|
| 1 | 8 |
| 8 | 64 |
| 10 | 80 |
| 100 | 800 |
| 1000 | 8000 |
| Gbit/s | MB/s |
|---|---|
| 1 | 125 |
| 8 | 1000 |
| 10 | 1250 |
| 100 | 12500 |
| 1000 | 125000 |
| Mbit/s | kB/s |
|---|---|
| 1 | 125 |
| 8 | 1000 |
| 10 | 1250 |
| 100 | 12500 |
| 1000 | 125000 |
| MiB/s | Mbit/s |
|---|---|
| 1 | 8.38861 |
| 8 | 67.1089 |
| 10 | 83.8861 |
| 100 | 838.861 |
| 1000 | 8388.61 |
| kbit/s | kB/s |
|---|---|
| 1 | 0.125 |
| 8 | 1 |
| 10 | 1.25 |
| 100 | 12.5 |
| 1000 | 125 |
Các đơn vị tốc độ dữ liệu và kích thước chính xác
| Đơn vị | Ký hiệu | Kích thước chính xác |
|---|---|---|
| Bit trên giây | bit/s | 1 bit/s = 1 bit/s |
| Kilobit trên giây | kbit/s | 1 kbit/s = 1000 bit/s |
| Megabit trên giây | Mbit/s | 1 Mbit/s = 1000000 bit/s |
| Gigabit trên giây | Gbit/s | 1 Gbit/s = 1000000000 bit/s |
| Terabit trên giây | Tbit/s | 1 Tbit/s = 1000000000000 bit/s |
| Byte trên giây | B/s | 1 B/s = 8 bit/s |
| Kilobyte trên giây | kB/s | 1 kB/s = 8000 bit/s |
| Megabyte trên giây | MB/s | 1 MB/s = 8000000 bit/s |
| Gigabyte trên giây | GB/s | 1 GB/s = 8000000000 bit/s |
| Kibibyte trên giây | KiB/s | 1 KiB/s = 8192 bit/s |
| Mebibyte trên giây | MiB/s | 1 MiB/s = 8388608 bit/s |
| Gibibyte trên giây | GiB/s | 1 GiB/s = 8589934592 bit/s |
Cách chuyển đổi tốc độ dữ liệu
Nhập tốc độ
Nhập một số vào ô đầu tiên. Số thập phân được chấp nhận, nên cả 12.5 lẫn 0.5 đều dùng được.
Chọn hai đơn vị
Chọn đơn vị bạn đang có ở menu đầu và đơn vị bạn muốn ở menu thứ hai. Gói internet và phép đo tốc độ dùng bit mỗi giây; trình quản lý tệp và phần mềm tải xuống dùng byte mỗi giây. Nút hoán đổi sẽ đảo ngược hai đơn vị.
Đọc bảng
Con số lớn là đáp án của bạn. Bảng cho thấy cùng tốc độ đó ở mọi đơn vị khác, từ bit/s đến GiB/s, nên bạn có thể sao chép đúng đơn vị mình cần.
Chuyển đổi tốc độ dữ liệu hoạt động thế nào
Mọi đơn vị trên trang này đều được định nghĩa từ bit mỗi giây. Một kilobit mỗi giây là 1000 bit/s, một megabit mỗi giây là 1000000 bit/s và một gigabit mỗi giây là 1000000000 bit/s. Một byte là 8 bit, nên 1 MB/s là 8 Mbit/s và 100 Mbit/s là 12.5 MB/s. Các đơn vị nhị phân đếm theo lũy thừa của 1024: 1 KiB/s là 8192 bit/s, 1 MiB/s là 8388608 bit/s, tức 8.388608 Mbit/s, và 1 GiB/s là 8589934592 bit/s.
Một phép chuyển đổi là một phép nhân và một phép chia: giá trị nhân với kích thước của đơn vị nguồn tính bằng bit/s, rồi chia cho kích thước của đơn vị đích. Vì các hệ số là chính xác, phép làm tròn duy nhất nằm ở con số hiển thị. Trang này chuyển đổi một tốc độ công bố. Nó không đo kết nối của bạn, và tốc độ bạn nhận được trong thực tế thấp hơn tốc độ ghi trong gói cước do chi phí giao thức, cường độ sóng không dây và máy chủ ở đầu bên kia.
Câu hỏi về tốc độ dữ liệu
100 Mbit/s là bao nhiêu MB/s?
100 Mbit/s là 12.5 MB/s. Chia tốc độ megabit mỗi giây cho 8 để ra megabyte mỗi giây: 8 Mbit/s là 1 MB/s, 1 Gbit/s là 125 MB/s và 1000 Mbit/s cũng là 125 MB/s.
Vì sao gói internet dùng bit còn dung lượng tệp dùng byte?
Đường truyền mạng từ lâu đã được định mức theo bit mỗi giây, tức số bit tín hiệu chúng tải, trong khi tệp được lưu và đếm bằng byte. Gói cước bán ở 100 Mbit/s hiện ra tối đa 12.5 MB/s trong cửa sổ tải xuống, rất dễ bị nhầm là đường truyền chậm hơn.
MB/s và MiB/s khác nhau thế nào?
MB/s là 1000000 byte mỗi giây còn MiB/s là 1048576 byte mỗi giây. Vậy 1 MiB/s là 1.048576 MB/s và 8.388608 Mbit/s, và một đường truyền 12.5 MB/s hiện ra khoảng 11.92 MiB/s trong phần mềm đếm theo đơn vị nhị phân.
Vì sao phép đo tốc độ cho con số khác với lượt tải của tôi?
Phép đo tốc độ thường báo megabit mỗi giây, còn trình duyệt hay phần mềm tải xuống hiển thị byte mỗi giây, thường là MiB/s. Cùng một tốc độ trông nhỏ hơn tám đến chín lần khi tính bằng byte: 100 Mbit/s là 12.5 MB/s, hay 11.92 MiB/s. Tốc độ thực cũng thấp hơn do chi phí giao thức và giới hạn riêng của máy chủ.
kb/s có giống kbit/s không?
Trong trình chuyển đổi này, ký hiệu là kbit/s cho kilobit và kB/s cho kilobyte, và chữ B viết hoa là quan trọng. 1000 kbit/s là 125 kB/s. Cách viết không chính thức “kbps” thường nghĩa là kilobit mỗi giây, nhưng hãy kiểm tra nguồn.
Dữ liệu tôi nhập có rời khỏi thiết bị không?
Không. Các bảng đơn vị là một phần của trang và phép tính chạy trong trình duyệt, nên không có gì bạn nhập bị gửi đi đâu cả. Khi trang đã tải xong, trình chuyển đổi còn chạy được cả khi không có mạng.