kW · hp · PS · BTU/h
Trình chuyển đổi công suất
Một mã lực cơ học là 745.7 watt, hay 0.7457 kW, và 100 kW là 134.102 hp. Nhập một công suất, chọn đơn vị và đọc cả tám đơn vị cùng lúc.
- 1 kW = 1.341022 hp
- 1 hp = 0.7456999 kW
Kết quả và bảng bên dưới cập nhật ngay khi bạn nhập. Chỉ con số hiển thị được làm tròn, tới sáu chữ số có nghĩa, nên một giá trị đã làm tròn không bao giờ được dùng tiếp cho lần chuyển đổi sau.
Scanned by NortonTM Safe Web
Tóm tắt nhanh
- Giá
- Không mất phí
- Tài khoản
- Không cần
- Tải lên
- Không áp dụng — bạn nhập một giá trị, không có gì bị gửi đi đâu cả
- Đơn vị
- Watt, kilowatt, megawatt, mã lực cơ học, mã lực hệ mét, BTU trên giờ, foot-pound-lực trên giây và kilocalo trên giờ
- Độ chính xác
- Định nghĩa chính xác, hiển thị tới sáu chữ số có nghĩa
- Chạy trên
- Mọi trình duyệt hiện đại
Các phép chuyển đổi công suất thường gặp
Các bảng này được tính từ cùng hệ số với trình chuyển đổi. Đọc từng bảng từ trái sang phải: cột đầu là giá trị bạn bắt đầu và cột thứ hai là giá trị tương đương.
| kW | hp |
|---|---|
| 1 | 1.34102 |
| 10 | 13.4102 |
| 50 | 67.0511 |
| 100 | 134.102 |
| 200 | 268.204 |
| hp | kW |
|---|---|
| 1 | 0.7457 |
| 10 | 7.457 |
| 50 | 37.285 |
| 100 | 74.57 |
| 200 | 149.14 |
| hp | PS |
|---|---|
| 1 | 1.01387 |
| 10 | 10.1387 |
| 50 | 50.6935 |
| 100 | 101.387 |
| 200 | 202.774 |
| kW | PS |
|---|---|
| 1 | 1.35962 |
| 10 | 13.5962 |
| 50 | 67.9811 |
| 100 | 135.962 |
| 200 | 271.924 |
| kW | BTU/h |
|---|---|
| 1 | 3412.14 |
| 10 | 34121.4 |
| 50 | 170607 |
| 100 | 341214 |
| 200 | 682428 |
| W | ft·lbf/s |
|---|---|
| 1 | 0.737562 |
| 10 | 7.37562 |
| 50 | 36.8781 |
| 100 | 73.7562 |
| 200 | 147.512 |
Các đơn vị công suất và kích thước chính xác
| Đơn vị | Ký hiệu | Kích thước chính xác |
|---|---|---|
| Oát | W | 1 W = 1 W |
| Kilôoát | kW | 1 kW = 1000 W |
| Megaoát | MW | 1 MW = 1000000 W |
| Mã lực (cơ học) | hp | 1 hp = 745.69987158227 W |
| Mã lực (hệ mét) | PS | 1 PS = 735.49875 W |
| BTU (IT) trên giờ | BTU/h | 1 BTU/h = 0.293071070172222 W |
| Foot-pound lực trên giây | ft·lbf/s | 1 ft·lbf/s = 1.3558179483314 W |
| Kilocalo (nhiệt hóa) trên giờ | kcal/h | 1 kcal/h = 1.16222222222222 W |
Cách chuyển đổi công suất
Nhập công suất
Nhập một số vào ô đầu tiên. Số âm và số thập phân đều được chấp nhận, nên cả 150 lẫn 74.5 đều dùng được.
Chọn hai đơn vị
Chọn đơn vị bạn đang có ở ô chọn đầu và đơn vị bạn muốn ở ô chọn thứ hai. Hãy kiểm tra con số mã lực của bạn là cơ học (hp) hay hệ mét (PS), vì hai loại chênh nhau khoảng 1.4 phần trăm.
Đọc bảng
Con số lớn là đáp án của bạn. Bảng liệt kê cùng công suất đó ở mọi đơn vị khác, nên bạn có thể sao chép đúng đơn vị mình cần mà không phải chuyển đổi thêm lần nữa.
Chuyển đổi công suất hoạt động thế nào
Mọi đơn vị trên trang này đều được định nghĩa từ watt, tức một jun trên giây. Một kilowatt là 1000 W và một megawatt là 1000000 W. Một mã lực cơ học được định nghĩa là 550 foot-pound lực trên giây. Với foot bằng 0.3048 m, pound bằng 0.45359237 kg và gia tốc trọng trường chuẩn 9.80665 m/s², đó là đúng 745.69987158227 W. Một mã lực hệ mét (PS, hay CV trong tiếng Pháp và tiếng Tây Ban Nha) là 75 kilôgam-lực mét trên giây, tức đúng 735.49875 W.
Một phép chuyển đổi là một phép nhân và một phép chia: giá trị nhân với kích thước của đơn vị nguồn tính bằng watt, rồi chia cho kích thước của đơn vị đích. Từ kilowatt sang mã lực cơ học là giá trị × 1000 ÷ 745.69987158227, tức giá trị × 1.34102 khi lấy sáu chữ số. BTU trên giờ dùng BTU theo Bảng Quốc tế là 1055.05585262 J chia cho 3600 s, khoảng 0.293071 W, và kilocalo trên giờ dùng kilocalo nhiệt hóa là 4184 J. Công suất động cơ còn được đo theo các tiêu chuẩn thử khác nhau, còn công cụ này chỉ chuyển đổi đơn vị.
Câu hỏi về chuyển đổi công suất
Một mã lực bằng bao nhiêu watt?
Một mã lực cơ học là 745.69987 watt, hay 0.745700 kW. Giá trị này đến từ 550 ft·lbf/s, với 1 ft·lbf = 1.3558179 J. Vậy 10 hp là 7.457 kW và 100 hp là 74.57 kW.
hp và PS khác nhau thế nào?
Mã lực cơ học (hp) là 745.69987 W còn mã lực hệ mét (PS) là 735.49875 W, nên 1 hp là 1.01387 PS. Một chiếc xe công suất 150 PS cho ra 110.325 kW, tức 147.9 hp. Hãy kiểm tra thông số dùng đơn vị nào trước khi so sánh hai chiếc xe.
100 kW là bao nhiêu mã lực?
100 kW là 134.102 mã lực cơ học và 135.962 mã lực hệ mét (PS). Nhân kW với 1.34102 để ra hp hoặc với 1.35962 để ra PS.
Một kilowatt là bao nhiêu BTU trên giờ?
Một kilowatt là 3412.14 BTU trên giờ, dùng BTU theo Bảng Quốc tế là 1055.05585262 J. Vì vậy một động cơ 1 hp tương đương khoảng 2544.43 BTU/h nhiệt.
Các con số của tôi có bị gửi đi đâu không?
Không. Các bảng đơn vị là một phần của trang và phép tính chạy trong trình duyệt, nên không có gì bạn nhập bị gửi đi đâu cả. Khi trang đã tải xong, trình chuyển đổi còn chạy được cả khi không có mạng.