L · gal · mL · fl oz
Trình chuyển đổi thể tích
Một galông Mỹ bằng đúng 3.785411784 lít, và một lít là 1000 mililít. Nhập một thể tích, chọn đơn vị và đọc cả mười hai đơn vị cùng lúc.
- 1 L = 0.2641721 gal
- 1 gal = 3.785412 L
Kết quả và bảng bên dưới cập nhật ngay khi bạn nhập. Chỉ con số hiển thị được làm tròn, tới sáu chữ số có nghĩa, nên một giá trị đã làm tròn không bao giờ được dùng tiếp cho lần chuyển đổi sau.
Scanned by NortonTM Safe Web
Tóm tắt nhanh
- Giá
- Không mất phí
- Tài khoản
- Không cần
- Tải lên
- Không áp dụng — bạn nhập một giá trị, không có gì bị gửi đi đâu cả
- Đơn vị
- Lít, mililít, mét khối, xentimét khối, galông Mỹ, quart Mỹ, pint Mỹ, cốc Mỹ, ounce chất lỏng Mỹ, galông Anh, foot khối và inch khối
- Độ chính xác
- Hệ số chính xác, hiển thị tới sáu chữ số có nghĩa
- Chạy trên
- Mọi trình duyệt hiện đại
Các phép chuyển đổi thể tích thường gặp
Các bảng này được tính từ cùng hệ số với trình chuyển đổi. Đọc từng bảng từ trái sang phải: cột đầu là giá trị bạn bắt đầu và cột thứ hai là giá trị tương đương.
| L | gal |
|---|---|
| 1 | 0.264172 |
| 5 | 1.32086 |
| 10 | 2.64172 |
| 50 | 13.2086 |
| 100 | 26.4172 |
| gal | L |
|---|---|
| 1 | 3.78541 |
| 5 | 18.9271 |
| 10 | 37.8541 |
| 50 | 189.271 |
| 100 | 378.541 |
| mL | fl oz |
|---|---|
| 1 | 0.033814 |
| 5 | 0.16907 |
| 10 | 0.33814 |
| 50 | 1.6907 |
| 100 | 3.3814 |
| fl oz | mL |
|---|---|
| 1 | 29.5735 |
| 5 | 147.868 |
| 10 | 295.735 |
| 50 | 1478.68 |
| 100 | 2957.35 |
| cup | mL |
|---|---|
| 1 | 236.588 |
| 5 | 1182.94 |
| 10 | 2365.88 |
| 50 | 11829.4 |
| 100 | 23658.8 |
| gal (UK) | L |
|---|---|
| 1 | 4.54609 |
| 5 | 22.7305 |
| 10 | 45.4609 |
| 50 | 227.305 |
| 100 | 454.609 |
Các đơn vị thể tích và kích thước chính xác
| Đơn vị | Ký hiệu | Kích thước chính xác |
|---|---|---|
| Lít | L | 1 L = 1 L |
| Mililít | mL | 1 mL = 0.001 L |
| Mét khối | m³ | 1 m³ = 1000 L |
| Xentimét khối | cm³ | 1 cm³ = 0.001 L |
| Galông Mỹ | gal | 1 gal = 3.785411784 L |
| Quart Mỹ | qt | 1 qt = 0.946352946 L |
| Pint Mỹ | pt | 1 pt = 0.473176473 L |
| Cốc Mỹ | cup | 1 cup = 0.2365882365 L |
| Ounce chất lỏng Mỹ | fl oz | 1 fl oz = 0.0295735295625 L |
| Galông Anh | gal (UK) | 1 gal (UK) = 4.54609 L |
| Foot khối | ft³ | 1 ft³ = 28.316846592 L |
| Inch khối | in³ | 1 in³ = 0.016387064 L |
Cách chuyển đổi thể tích
Nhập thể tích
Nhập một số vào ô đầu tiên. Số âm và số thập phân đều được chấp nhận, nên cả 2.5 lẫn −3 đều dùng được.
Chọn hai đơn vị
Chọn đơn vị bạn đang có ở ô chọn đầu và đơn vị bạn muốn ở ô chọn thứ hai. Nút hoán đổi sẽ đảo ngược hai đơn vị.
Đọc bảng
Con số lớn là đáp án của bạn. Bảng liệt kê cùng thể tích đó ở mọi đơn vị khác, nên bạn có thể sao chép đúng đơn vị mình cần mà không phải chuyển đổi thêm lần nữa.
Chuyển đổi thể tích hoạt động thế nào
Mọi đơn vị trên trang này đều được định nghĩa từ lít. Một mililít là 0.001 L, một xentimét khối cũng là 0.001 L, và một mét khối là 1000 L. Các đơn vị Mỹ được cố định bởi galông Mỹ 3.785411784 L, bằng 231 inch khối: một quart là một phần tư của nó (0.946352946 L), một pint là một phần tám, một cốc là một phần mười sáu (0.2365882365 L) và một ounce chất lỏng là một phần một trăm hai mươi tám (29.5735295625 mL). Galông Anh là một đơn vị riêng bằng đúng 4.54609 L. Một inch khối bằng đúng 16.387064 mL và một foot khối bằng đúng 28.316846592 L.
Một phép chuyển đổi là một phép nhân và một phép chia: giá trị nhân với kích thước của đơn vị nguồn tính bằng lít, rồi chia cho kích thước của đơn vị đích. Từ lít sang galông Mỹ là giá trị ÷ 3.785411784, tức giá trị × 0.264172 khi lấy sáu chữ số. Vì các hệ số là chính xác, phép làm tròn duy nhất nằm ở con số hiển thị. Cái bẫy chính là từ galông: galông Mỹ và galông Anh có kích thước khác nhau, và cốc, quart, pint và ounce chất lỏng ở đây đều là đơn vị Mỹ. Pint và ounce chất lỏng của Anh không được cung cấp.
Câu hỏi về chuyển đổi thể tích
Một galông bằng bao nhiêu lít?
Một galông Mỹ bằng đúng 3.785411784 lít. Nhân số galông Mỹ với 3.785411784 để ra lít, hoặc chia số lít cho 3.785411784 để ra galông Mỹ: 5 galông là 18.92705892 L, và 10 L là 2.64172 gal.
Một lít bằng bao nhiêu cốc, và một cốc bằng bao nhiêu mililít?
Một lít là 4.22675 cốc Mỹ, và một cốc Mỹ bằng đúng 236.5882365 mililít. Vậy 2 cốc là 473.176473 mL, tức một pint Mỹ, và 250 mL là 1.05669 cốc.
Galông Mỹ có giống galông Anh không?
Không. Một galông Mỹ là 3.785411784 lít còn một galông Anh bằng đúng 4.54609 lít, nên galông Anh lớn hơn khoảng 20%. 10 galông Mỹ là 37.8541 L, trong khi 10 galông Anh là 45.4609 L. Hãy kiểm tra một con số dùng galông nào trước khi chuyển đổi.
Các con số của tôi có bị gửi đi đâu khi chuyển đổi không?
Không. Các bảng đơn vị là một phần của trang và phép tính chạy trong trình duyệt, nên không có gì bạn nhập bị gửi đi đâu cả. Khi trang đã tải xong, trình chuyển đổi còn chạy được cả khi không có mạng.
Kết quả chính xác đến mức nào?
Kết quả được tính bằng độ chính xác kép từ các hệ số chính xác và hiển thị tới sáu chữ số có nghĩa; bảng đơn vị hiển thị mười hai. Giá trị dưới 1e-6 hoặc từ 1e15 trở lên sẽ chuyển sang dạng số mũ để vẫn đọc được.