bar · psi · atm · kPa
Trình chuyển đổi áp suất
Một bar bằng đúng 100000 pascal, hay khoảng 14.5038 psi, và một átmốtphe tiêu chuẩn bằng đúng 101325 pascal. Nhập một áp suất, chọn đơn vị và đọc cả mười đơn vị cùng lúc.
- 1 bar = 14.50377 psi
- 1 psi = 0.06894757 bar
Kết quả và bảng bên dưới cập nhật ngay khi bạn nhập. Chỉ con số hiển thị được làm tròn, tới sáu chữ số có nghĩa, nên một giá trị đã làm tròn không bao giờ được dùng tiếp cho lần chuyển đổi sau.
Scanned by NortonTM Safe Web
Tóm tắt nhanh
- Giá
- Không mất phí
- Tài khoản
- Không cần
- Tải lên
- Không áp dụng — bạn nhập một giá trị, không có gì bị gửi đi đâu cả
- Đơn vị
- Pascal, hectopascal, kilopascal, megapascal, bar, milibar, átmốtphe, pound trên inch vuông, Torr và milimét thủy ngân
- Độ chính xác
- Hệ số cố định, hiển thị tới sáu chữ số có nghĩa
- Chạy trên
- Mọi trình duyệt hiện đại
Các phép chuyển đổi áp suất thường gặp
Các bảng này được tính từ cùng hệ số với trình chuyển đổi. Đọc từng bảng từ trái sang phải: cột đầu là giá trị bạn bắt đầu và cột thứ hai là giá trị tương đương.
| bar | psi |
|---|---|
| 1 | 14.5038 |
| 5 | 72.5189 |
| 10 | 145.038 |
| 50 | 725.189 |
| 100 | 1450.38 |
| psi | bar |
|---|---|
| 1 | 0.0689476 |
| 5 | 0.344738 |
| 10 | 0.689476 |
| 50 | 3.44738 |
| 100 | 6.89476 |
| atm | kPa |
|---|---|
| 1 | 101.325 |
| 5 | 506.625 |
| 10 | 1013.25 |
| 50 | 5066.25 |
| 100 | 10132.5 |
| kPa | psi |
|---|---|
| 1 | 0.145038 |
| 5 | 0.725189 |
| 10 | 1.45038 |
| 50 | 7.25189 |
| 100 | 14.5038 |
| mmHg | kPa |
|---|---|
| 1 | 0.133322 |
| 5 | 0.666612 |
| 10 | 1.33322 |
| 50 | 6.66612 |
| 100 | 13.3322 |
| hPa | mbar |
|---|---|
| 1 | 1 |
| 5 | 5 |
| 10 | 10 |
| 50 | 50 |
| 100 | 100 |
Các đơn vị áp suất và kích thước chính xác
| Đơn vị | Ký hiệu | Kích thước chính xác |
|---|---|---|
| Pascal | Pa | 1 Pa = 1 Pa |
| Hectopascal | hPa | 1 hPa = 100 Pa |
| Kilopascal | kPa | 1 kPa = 1000 Pa |
| Megapascal | MPa | 1 MPa = 1000000 Pa |
| Bar | bar | 1 bar = 100000 Pa |
| Milibar | mbar | 1 mbar = 100 Pa |
| Átmốtphe | atm | 1 atm = 101325 Pa |
| Pound trên inch vuông | psi | 1 psi = 6894.757293168 Pa |
| Torr | Torr | 1 Torr = 133.322368421053 Pa |
| Milimét thủy ngân | mmHg | 1 mmHg = 133.322387415 Pa |
Cách chuyển đổi áp suất
Nhập áp suất
Nhập một số vào ô đầu tiên. Số âm và số thập phân đều được chấp nhận, nên cả 2.2 lẫn −0.5 đều dùng được.
Chọn hai đơn vị
Chọn đơn vị bạn đang có ở ô chọn đầu và đơn vị bạn muốn ở ô chọn thứ hai. Nút hoán đổi sẽ đảo ngược hai đơn vị.
Đọc bảng
Con số lớn là đáp án của bạn. Bảng liệt kê cùng áp suất đó ở mọi đơn vị khác, nên bạn có thể sao chép đúng đơn vị mình cần mà không phải chuyển đổi thêm lần nữa.
Chuyển đổi áp suất hoạt động thế nào
Mọi đơn vị trên trang này đều được định nghĩa từ pascal, là một newton trên mét vuông. Một hectopascal là 100 Pa, một kilopascal là 1000 Pa và một megapascal là 1000000 Pa. Một bar bằng đúng 100000 Pa, và một milibar là 100 Pa, nên một milibar bằng một hectopascal. Một átmốtphe tiêu chuẩn bằng đúng 101325 Pa, và một Torr bằng đúng 1/760 của nó, khoảng 133.322368 Pa. Pound trên inch vuông là 6894.757293168 Pa, và milimét thủy ngân trên trang này là 133.322387415 Pa.
Một phép chuyển đổi là một phép nhân và một phép chia: giá trị nhân với kích thước của đơn vị nguồn tính bằng pascal, rồi chia cho kích thước của đơn vị đích. Từ bar sang psi là giá trị × 100000 ÷ 6894.757293168, tức giá trị × 14.5038 khi lấy sáu chữ số. Vì các hệ số là cố định, phép làm tròn duy nhất nằm ở con số hiển thị. Cái bẫy chính là áp suất dư so với áp suất tuyệt đối: một số đọc áp suất dư, như áp suất lốp xe, được đo tương đối so với không khí xung quanh, và trình chuyển đổi này chỉ đổi đơn vị, không cộng hay trừ áp suất khí quyển.
Câu hỏi về chuyển đổi áp suất
Một bar bằng bao nhiêu psi?
Một bar là 14.5038 psi khi lấy sáu chữ số có nghĩa, vì 1 psi là 6894.757293168 pascal và 1 bar bằng đúng 100000 pascal. Nhân số bar với 14.5038 để ra psi, hoặc chia số psi cho 14.5038 để ra bar: 2.2 bar là 31.9083 psi.
Làm sao đổi psi sang bar cho áp suất lốp xe?
Một psi là 0.0689476 bar, nên nhân số psi với 0.0689476 để ra bar. Áp suất lốp 32 psi là 2.20632 bar, cũng là 220.632 kPa.
Bar có giống átmốtphe không?
Không. Một átmốtphe tiêu chuẩn bằng đúng 101325 pascal, tức 1.01325 bar hay 1013.25 hPa, trong khi một bar bằng đúng 100000 pascal, tức khoảng 0.986923 atm. Hai đơn vị chênh nhau khoảng 1.3 phần trăm, nên một áp suất tính bằng atm và cùng con số đó tính bằng bar không thể thay thế cho nhau.
Các con số của tôi có bị gửi đi đâu khi chuyển đổi không?
Không. Các bảng đơn vị là một phần của trang và phép tính chạy trong trình duyệt, nên không có gì bạn nhập bị gửi đi đâu cả. Khi trang đã tải xong, trình chuyển đổi còn chạy được cả khi không có mạng.
Kết quả chính xác đến mức nào?
Kết quả được tính bằng độ chính xác kép từ các hệ số cố định và hiển thị tới sáu chữ số có nghĩa; bảng đơn vị hiển thị mười hai. Giá trị dưới 1e-6 hoặc từ 1e15 trở lên sẽ chuyển sang dạng số mũ để vẫn đọc được.