Chuyển đến nội dung

km · mi · m · ft · in

Trình chuyển đổi chiều dài

Một dặm bằng đúng 1.609344 kilômét, và một foot bằng đúng 0.3048 mét. Nhập một chiều dài, chọn đơn vị và đọc cả mười một đơn vị cùng lúc.

Kết quả và bảng bên dưới cập nhật ngay khi bạn nhập. Chỉ con số hiển thị được làm tròn, tới sáu chữ số có nghĩa, nên một giá trị đã làm tròn không bao giờ được dùng tiếp cho lần chuyển đổi sau.

Scanned by NortonTM Safe Web

Tóm tắt nhanh

Giá
Không mất phí
Tài khoản
Không cần
Tải lên
Không áp dụng — bạn nhập một giá trị, không có gì bị gửi đi đâu cả
Đơn vị
Mét, kilômét, xentimét, milimét, micromét, nanomét, dặm, yard, foot, inch và hải lý
Độ chính xác
Hệ số chính xác, hiển thị tới sáu chữ số có nghĩa
Chạy trên
Mọi trình duyệt hiện đại

Các phép chuyển đổi chiều dài thường gặp

Các bảng này được tính từ cùng hệ số với trình chuyển đổi. Đọc từng bảng từ trái sang phải: cột đầu là giá trị bạn bắt đầu và cột thứ hai là giá trị tương đương.

Kilômét → Dặm
kmmi
10.621371
53.10686
106.21371
5031.0686
10062.1371
Dặm → Kilômét
mikm
11.60934
58.04672
1016.0934
5080.4672
100160.934
Mét → Foot
mft
13.28084
516.4042
1032.8084
50164.042
100328.084
Foot → Mét
ftm
10.3048
51.524
103.048
5015.24
10030.48
Xentimét → Inch
cmin
10.393701
51.9685
103.93701
5019.685
10039.3701
Inch → Xentimét
incm
12.54
512.7
1025.4
50127
100254

Các đơn vị chiều dài và kích thước chính xác

Đơn vịKý hiệuKích thước chính xác
Métm1 m = 1 m
Kilômétkm1 km = 1000 m
Xentimétcm1 cm = 0.01 m
Milimétmm1 mm = 0.001 m
Micrométµm1 µm = 0.000001 m
Nanométnm1 nm = 1e-9 m
Dặmmi1 mi = 1609.344 m
Yardyd1 yd = 0.9144 m
Footft1 ft = 0.3048 m
Inchin1 in = 0.0254 m
Hải lýnmi1 nmi = 1852 m

Cách chuyển đổi chiều dài

1

Nhập chiều dài

Nhập một số vào ô đầu tiên. Số âm và số thập phân đều được chấp nhận, nên cả 12.5 lẫn −3 đều dùng được.

2

Chọn hai đơn vị

Chọn đơn vị bạn đang có ở ô chọn đầu và đơn vị bạn muốn ở ô chọn thứ hai. Nút hoán đổi sẽ đảo ngược hai đơn vị.

3

Đọc bảng

Con số lớn là đáp án của bạn. Bảng liệt kê cùng chiều dài đó ở mọi đơn vị khác, nên bạn có thể sao chép đúng đơn vị mình cần mà không phải chuyển đổi thêm lần nữa.

Chuyển đổi chiều dài hoạt động thế nào

Mọi đơn vị trên trang này đều được định nghĩa từ mét. Một kilômét là 1000 m, một xentimét là 0.01 m và một milimét là 0.001 m. Các đơn vị Anh–Mỹ được cố định bởi hiệp ước yard và pound quốc tế năm 1959: một yard bằng đúng 0.9144 m, nên một foot là 0.3048 m, một inch là 25.4 mm và một dặm là 1609.344 m. Một hải lý bằng đúng 1852 m.

Một phép chuyển đổi là một phép nhân và một phép chia: giá trị nhân với kích thước của đơn vị nguồn tính bằng mét, rồi chia cho kích thước của đơn vị đích. Từ kilômét sang dặm là giá trị × 1000 ÷ 1609.344, tức giá trị × 0.621371 khi lấy sáu chữ số. Vì các hệ số là chính xác, phép làm tròn duy nhất nằm ở con số hiển thị. Foot khảo sát của Mỹ, lệch so với foot quốc tế khoảng hai phần triệu, không được cung cấp.

Câu hỏi về chuyển đổi chiều dài

Một dặm bằng bao nhiêu kilômét?

Một dặm bằng đúng 1.609344 kilômét. Nhân số dặm với 1.609344 để ra kilômét, hoặc chia số kilômét cho 1.609344 để ra dặm: 10 dặm là 16.09344 km, và 10 km là 6.21371 mi.

Một inch bằng bao nhiêu xentimét?

Một inch bằng đúng 2.54 xentimét, hay 25.4 milimét. Vậy 12 inch, tức một foot, là 30.48 cm, và 6 foot là 182.88 cm.

Hải lý khác dặm thường ở chỗ nào?

Một hải lý bằng đúng 1852 mét, khoảng 1.15 dặm thường, trong khi một dặm thường là 1609.344 mét. Hải lý được dùng trên biển và trong hàng không, và đơn vị này ban đầu được định nghĩa là một phút vĩ độ.

Các con số của tôi có bị gửi đi đâu khi chuyển đổi không?

Không. Các bảng đơn vị là một phần của trang và phép tính chạy trong trình duyệt, nên không có gì bạn nhập bị gửi đi đâu cả. Khi trang đã tải xong, trình chuyển đổi còn chạy được cả khi không có mạng.

Kết quả chính xác đến mức nào?

Kết quả được tính bằng độ chính xác kép từ các hệ số chính xác và hiển thị tới sáu chữ số có nghĩa; bảng đơn vị hiển thị mười hai. Giá trị dưới 1e-6 hoặc từ 1e15 trở lên sẽ chuyển sang dạng số mũ để vẫn đọc được.